Tấm poly đặc ruột là gì?
Tấm poly đặc ruột hay tấm nhựa thông minh đặc ruột là loại vật liệu được tạo nên bởi các hạt nhựa Polymer cùng các nhóm carbonate, kết hợp thêm các chất phụ gia. Nhờ đó mà chúng có độ bền cực kì cao, chịu lực tốt hơn hẳn so với các chất liệu khác như thủy tinh, acrylic,…
Những tấm lợp poly đặc ruột có độ trong suốt cao (khả năng lấy sáng lên tới 90%), trọng lượng chỉ bằng ½ so với chất liệu kính.
Đặc điểm của tấm poly đặc ruột
Đặc điểm kỹ thuật
Tấm nhựa polycarbonate đặc sở hữu kích thước đa dạng, mang tới cho người dùng nhiều sự lựa chọn. Tuy nhiên vật liệu này thường có kích thước khổ rộng tiêu chuẩn:
- Khổ 1.22m
- Khổ 1.56m
- Khổ 1.82m
- Khổ 2.1m
Theo đó, độ dày của các tấm poly đặc ruột cũng khá đa dạng với các kích thước khác nhau:
- Độ dày 1.2mm
- Độ dày 1.6mm
- Độ dày 1.9mm
- Độ dày 2.4mm
- Độ dày 3.0mm
- Độ dày 4.5mm
- Độ dày 5.0mm
- Độ dày 6.0mm
- Độ dày 8.0mm
- Độ dày 10mm
Đặc tính vật lý của tấm lợp poly đặc ruột
- Độ bền cao: Tấm poly đặc rất cứng, khó nứt vỡ, chống chịu thời tiết tốt, tuổi thọ sản phẩm lên tới 15 năm.
- Độ trong suốt & lấy sáng: Tấm có độ trong suốt tương đương với kính, khả năng lấy sáng đến 90%.
- Khả năng chống tia UV: Tấm có chất chống tia UV trên bề mặt giúp ngăn ngừa tia UV cho người dùng.
- Trọng lượng: Trọng lượng tấm polycarbonate chỉ bằng 1/10 so với kính.
- Khả năng chịu nhiệt: khả năng chịu nhiệt từ -40 độ C đến 120 độ C.
- Cách âm & cách nhiệt: Khả năng cách âm cao giúp chống ồn và cách nhiệt tốt.
- Màu sắc đa dạng, tính ứng dụng trong thiết kế kiến trúc, tính thẩm mỹ cao.
-
Bảng báo giá tấm poly đặc ruột
Dưới đây là bảng báo giá của vật liệu lấy sáng polycarbonate đặc ruột khách hàng có thể tham khảo:
-
Độ dày Màu sắc Khổ Đơn giá/m2 1.2mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.56m 96.000 1.6mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m 128.000 1.9mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.52m1.80m – 2.1m 153.000 2.4mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m – 2.5m 195.000 Nâu trà 1.56m – 2.1m 195.000 3.0mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m – 2.5m 245.000 Nâu trà 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m 245.000 Trắng sữa 1.56m – 2.1m 245.000 3.6mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m – 2.5m 296.000 Nâu trà 1.56m – 2.1m 296.000 4.6mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m – 2.5m 385.000 Nâu trà 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m 385.000 Xám khói 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m 391.000 6.0mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m 509.000 Nâu trà 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m – 2.5m 509.000 8.0mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m 762.000 10mm Trắng trong/Xanh hồ 1.22m – 1.56m1.82m – 2.1m 950.000 Từ 10mm – 16mm(SX số lượng >1 tấn) Đủ màu Tối đa 2.5m Liên hệ Bảng báo giá tấm nhựa poly lợp mái dạng đặc
* Lưu ý: Báo giá trên là loại hàng 100% hạt nhựa nguyên sinh, giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng hãy liên hệ tới sắt thép quyết chiến để được tư vấn kĩ hơn.
- sắt thép quyết chiến :662 đỗ xuân hợp P phước bình Tp THỦ ĐỨC TPHCM
- sđt : 0702033842_0938274365



Chat với tư vấn viên
Gọi ngay
Đánh giá BÁO GIÁ POLYCARBONATE DẠNG ĐẶC KHU VỰC QUẬN 9
Chưa có đánh giá nào.